Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N5 (phần 2)

 

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N5 (phần 2)

Tiếp nối bài viết tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 1, ANIDO Việt Nam sẽ tiếp tục chia sẻ về 15 bài từ vựng tiếp theo của cuốn tiếng Nhật sơ cấp Mina No Nihongo. Học từ vựng tiếng Nhật của toàn bộ 25 bài này sẽ giúp bạn học được từ vựng giao tiếp tiếng Nhật được sử dụng trong hội thoại thông thường.

Tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-n5

Từ vựng tiếng Nhật bài 11


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

います

 

có (động vật)

2

かかります

 

mất, tốn

3

やすみます

休みます

nghỉ ngơi

4

ひとつ

 

1 cái (đồ vật)

5

ふたつ

 

2 cái

6

みっつ

 

3 cái

7

よっつ

 

4 cái

8

いつつ

 

5 cái

9

むっつ

 

6 cái

10

ななつ

 

7 cái

11

やっつ

 

8 cái

12

ここのつ

 

9 cái

13

とお

 

10 cái

14

いくつ

 

bao nhiêu cái

15

ひとり

一人

1 người

16

ふたり

二人

2 người

17

~にん

~人

~người

18

~だい

 

~cái, chiếc (máy móc)

19

~まい

 

~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy…)

20

~かい

 

~lần, tầng lầu

21

りんご

 

quả táo

22

みかん

 

quýt

23

サンドイッチ

 

sandwich

24

カレー(ライス)

 

(cơm) cà ri

25

アイスクリーム

 

kem

26

きって

切手

tem

27

はがき

葉書

bưu thiếp

28

ふうとう

封筒

phong bì

29

そくたつ

速達

chuyển phát nhanh

30

かきとめ

書留

gửi bảo đảm

31

エアメール

 

(gửi bằng) đường hàng không

32

ふなびん

船便

gửi bằng đường tàu

33

りょうしん

両親

bố mẹ

34

きょうだい

兄弟

anh em

35

あに

anh trai (tôi)

36

おにいさん

お兄いさん

anh trai (bạn)

37

あね

chị gái (tôi)

38

おねえさん

お姐さん

chị gái (bạn)

39

おとうと

em trai (tôi)

40

おとうとさん

弟さん

em trai (bạn)

41

いもうと

em gái (tôi)

42

いもうとさん

妹さん

em gái (bạn)

43

がいこく

外国

nước ngoài

44

~じかん

~時間

~tiếng, ~giờ đồng hồ

45

~しゅうかん

~週間

~tuần

46

~かげつ

 

~tháng

47

~ねん

~年

~năm

48

~ぐらい

 

khoảng~

49

どのくらい

 

bao lâu

50

ぜんぶで

全部で

tất cả, toàn bộ

51

みんな

 

mọi người

52

~だけ

 

~chỉ

53

いらっしゃいませ

 

xin mời qúy khách

54

いい (お)てんきですね

いい(お)天気ですね

trời đẹp quá nhỉ !

55

おでかけですか

お出かけますか

đi ra ngoài đấy hả ?

56

ちょっと ~まで

 

đến~một chút

57

いって いらっしゃい

 

(anh) đi nhé (lịch sự hơn)

58

いってらっしゃい

 

(anh) đi nhé

59

いって まいります

 

(tôi) đi đây (lịch sự hơn)

60

いってきます

 

(tôi) đi đây

61

それから

 

sau đó

62

オーストラリア

 

nước Úc

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 12


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

かんたん「な」

簡単「な」

Đơn giản, dễ

2

ちかい

近い

gần

3

とおい

遠い

xa

4

はやい

速い、早い

nhanh, sớm

5

おそい

遅い

chậm, muộn

6

おおい [ひとが~]

多い [人が~]

nhiều [người]

7

すくない [ひとが~]

少ない [人が~]

ít [người]

8

あたたかい

温かい、暖かい

ấm

9

すずしい

涼しい

mát

10

あまい

甘い

ngọt

11

からい

辛い

cay

12

おもい

重い

nặng

13

かるい

軽い

nhẹ

14

いい [コーヒーが~]

 

thích, chọn, dùng [cafe]

15

きせつ

季節

mùa

16

はる

mùa xuân

17

なつ

mùa hè

18

あき

mùa thu

19

ふゆ

mùa đông

20

てんき

天気

thời tiết

21

あめ

mưa

22

ゆき

tuyết

23

くもり

曇り

có mây

24

ホテル

 

khách sạn

25

くうこう

空港

sân bay

26

うみ

biển, đại dương

27

せかい

政界

thế giới

28

パーティー

 

tiệc (~をします:tổ chức tiệc)

29

(お) まつり

(お) 祭り

lễ hội

30

しけん

試験

kỳ thi, bài thi

31

すきやき

き焼き

Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

32

さしみ

刺身

Sashimi (món gỏi cá sống)

33

「お」すし

 

Sushi

34

てんぷら

 

Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột

35

いけばな

生け花

Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)

36

もみじ

紅葉

lá đỏ

37

どちら

 

cái nào

38

はじめて

初めて

lần đầu tiên

39

どちらも

 

cả hai

40

ずっと

 

(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)

41

ただいま。

 

Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)

42

お帰かえりなさい。

 

Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

43

すごいですね。

 

Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.

44

でも

 

Nhưng

45

つかれました

つか疲れました。

Tôi mệt rồi

46

ホンコン

 

Hồng Kông

47

シンガポール

 

Singapore


Từ vựng tiếng Nhật bài 13


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

あそびます

遊びます

chơi

2

およぎます

泳ぎます

bơi

3

むかえます

迎えます

đón

4

つかれます

疲れます

mệt

5

だします [てがみを~]

出します [手紙を~]

gửi[thư]

6

はいります [きっさてんに~]

入ります [喫茶店に~]

vào [quán giải khát]

7

でます [きっさてんを~]

出ます [喫茶店を~]

ra, ra khỏi [quán giải khát]

8

けっこんします

結婚します

kết hôn, lập gia đình, cưới

9

かいものします

買い物します

mua hàng

10

しょくじします

食事します

ăn cơm

11

さんぽします [こうえんを~]

散歩します [公園を~]

đi dạo [ở công viên]

12

たいへん「な」

大変「な」

vất vả, khó khăn, khổ

13

ほしい

欲しい

muốn có

14

さびしい

寂しい

buồn, cô đơn

15

ひろい

広い

rộng

16

せまい

狭い

chật, hẹp

17

しやくしょ

市役所

văn phòng hành chính quận, thành phố

18

プール

 

bể bơi

19

かわ

sông

20

けいざい

経済

kinh tế

21

びじゅつ

美術

mỹ thuật

22

つり

釣り

việc câu cá (~をします:câu cá)

23

スキー

 

việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)

24

かいぎ

会議

họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)

25

とうろく

登録

việc đăng ký (~をします:đăng ký)

26

しゅうまつ

週末

cuối tuần

27

~ごろ

 

Khoảng ~ (dùng cho thời gian)

28

なにか

何か

cái gì đó

29

どこか

 

đâu đó, chỗ nào đó

30

おなかが すきました。

 

(tôi) đói rồi.

31

おなかが いっぱいです。

 

(tôi) no rồi.

32

のどが かわきました。

 

(tôi) khát.

33

そうですね。

 

Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)

34

ロシア

 

Nga

35

そうしましょう。

 

Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.

36

ていしょく

 

Cơm suất, cơm phần

37

ごちゅうもんは

ご注文は

Mời anh/chị gọi món

38

ぎゅうどん

牛どん

món cơm thịt bò

39

しょうしょう おまちください

少々お待ちください。

xin vui lòng đợi một chút

40

べつべつに

別々に

để riêng ra

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 14


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

つけます II

 

bật (điện, máy điều hòa)

2

けしますI

消します

tắt (điện, máy điều hòa)

3

あけます II

開けます

mở (cửa, cửa sổ)

4

しめます II

閉めます

đóng (cửa, cửa sổ)

5

いそぎます I

急ぎます

vội, gấp

6

まちます I

待ちます

đợi, chờ

7

とめます II

止めます

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)

8

まがります I [みぎへ~]

曲がります [右へ~]

rẽ, quẹo [phải]

9

もちます I

持ちます

mang, cầm

10

とります I

取ります

lấy (muối)

11

てつだいます I

手伝います

giúp (làm việc)

12

よびます I

呼びます

gọi (taxi, tên)

13

はなします I

話します

nói, nói chuyện

14

みせます II

見せます

cho xem, trình

15

おしえます II

教えます

nói, cho biết

16

はじめます II

始めます

bắt đầu

17

ふります I

降ります

rơi [mưa, tuyết~]

18

コピーします III

 

copy

19

エアコン

 

máy điều hòa

20

パスポート

 

hộ chiếu

21

なまえ

名前

tên

22

じゅうしょ

住所

địa chỉ

23

ちず

地図

bản đồ

24

しお

muối

25

さとう

砂糖

đường

26

よみかた

読み方

cách đọc

27

~かた

~方

cách ~

28

ゆっくり

 

chậm, thong thả, thoải mái

29

すぐ

 

ngay, lập tức

30

また

 

lại (~đến)

31

あとで

 

sau

32

もう すこし

もう 少し

thêm một chút nữa thôi

33

もう~

 

thêm~

34

いいですよ。

 

Được chứ./được ạ.

35

さあ

 

thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)

36

あれ?

 

Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

37

まっすぐ

 

thẳng

38

おつり

お釣り

tiền lẻ

39

これでおねがいします

これでお願いします

gửi anh tiền này

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 15


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

たちます

立ちます

đứng

2

すわります

座ります

ngồi

3

つかいます

使います

dùng, sử dụng

4

おきます

置きます

đặt, để

5

つくります

作ります,造ります

làm, chế tạo, sản xuất

6

うります

売ります

bán

7

しります

知ります

biết

8

すみます

住みます

sống, ở

9

けんきゅうします

研究します

nghiên cứu

10

しって います

知って います

biết

11

すんで います [おおさかに~]

住んで います [大阪に~]

sống [ở Osaka]

12

しりょう

資料

tài liệu, tư liệu

13

カタログ

 

ca-ta-lô

14

じこくひょう

時刻表

bảng giờ tàu chạy

15

ふく

quần áo

16

せいひん

製品

sản phẩm

17

ソフト

 

phần mềm

18

せんもん

専門

chuyên môn

19

はいしゃ

歯医者

nha sĩ

20

とこや

床屋

hiệu cắt tóc

21

プレイガイド

 

quầy bán vé (trong nhà hát)

22

どくしん

独身

độc thân

23

とくに

特に

đặc biệt

24

思い出します

 

nhớ lại, hồi tưởng

25

ご家族

 

gia đình (dùng cho người khác)

26

いらっしゃいます

 

thể kính trọng của 「います」

27

高校

 

trường trung học phổ thông

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 16


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

のります [でんしゃに~]

乗ります [電車に~]

đi, lên [tàu]

2

おります [でんしゃに~]

降ります [電車に~]

xuống [tàu]

3

のりかえます

乗り換えます

chuyển, đổi (tàu)

4

あびます [シャワーを~]

浴びます

tắm [vòi hoa sen]

5

いれます

入れます

cho vào, bỏ vào

6

だします

出します

lấy ra, rút (tiền)

7

はいります [だいがくに~]

入ります [大学に~]

vào, nhập học [đại học]

8

でます [だいがくを~]

出ます [大学を~]

ra, tốt nghiệp [đại học]

9

やめます [かいしゃを~]

やめます [会社を~]

bỏ, thôi [việc công ty]

10

おします

押します

bấm, ấn (nút)

11

わかい

若い

trẻ

12

ながい

長い

dài

13

みじかい

短い

ngắn

14

あかるい

明るい

sáng

15

くらい

暗い

tối

16

せが たかい

背が 高い

cao (dùng cho người)

17

あたまが いい

頭が いい

thông minh

18

からだ

người, cơ thể

19

あたま

đầu

20

かみ

tóc

21

なまえ

名前

tên

22

かお

mặt

23

mắt

24

みみ

tai

25

răng

26

おなか

 

bụng

27

あし

chân

28

サービス

 

dịch vụ

29

ジョギング

 

việc chạy bộ (~をします: chạy bộ)

30

シャワー

 

vòi hoa sen

31

みどり

màu xanh lá cây

32

[お]てら

[お]寺

chùa

33

じんじゃ

神社

đền thờ đạo thần

34

りゅうがくせい

 

lưu học sinh, du học sinh

35

一ばん

一番

số―

36

どうやって

 

làm thế nào~

37

どの~

 

cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)

38

[いいえ、]まだまだです。

 

[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)

39

まず

 

trước hết, đầu tiên

40

キャッシュカード

 

thẻ ngân hàng, thẻ ATM

41

あんしょうばんごう

暗証番号

mã số bí mật (mật khẩu)

42

つぎ に

次に

tiếp theo

43

かくにん

確認

sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)

44

きんがく

金額

số tiền, khoản tiền

45

ボタン

[

nút

46

アジア

神社

đền thờ đạo thần

47

りゅうがくせい

 

lưu học sinh, du học sinh

48

一ばん

 

châu Á

49

ベトナム

 

làm thế nào~

50

どの~

 

cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)

51

[いいえ、]まだまだです。

 

[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)

52

まず

 

trước hết, đầu tiên


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

のります [でんしゃに~]

乗ります [電車に~]

đi, lên [tàu]

2

おります [でんしゃに~]

降ります [電車に~]

xuống [tàu]

3

のりかえます

乗り換えます

chuyển, đổi (tàu)

4

あびます [シャワーを~]

浴びます

tắm [vòi hoa sen]

5

いれます

入れます

cho vào, bỏ vào

6

だします

出します

lấy ra, rút (tiền)

7

はいります [だいがくに~]

入ります [大学に~]

vào, nhập học [đại học]

8

でます [だいがくを~]

出ます [大学を~]

ra, tốt nghiệp [đại học]

9

やめます [かいしゃを~]

やめます [会社を~]

bỏ, thôi [việc công ty]

10

おします

押します

bấm, ấn (nút)

11

わかい

若い

trẻ

12

ながい

長い

dài

13

みじかい

短い

ngắn

14

あかるい

明るい

sáng

15

くらい

暗い

tối

16

せが たかい

背が 高い

cao (dùng cho người)

17

あたまが いい

頭が いい

thông minh

18

からだ

người, cơ thể

19

あたま

đầu

20

かみ

tóc

21

なまえ

名前

tên

22

かお

mặt

23

mắt

24

みみ

tai

25

răng

26

おなか

 

bụng

27

あし

chân

28

サービス

 

dịch vụ

29

ジョギング

 

việc chạy bộ (~をします: chạy bộ)

30

シャワー

 

vòi hoa sen

31

みどり

màu xanh lá cây

32

[お]てら

[お]寺

chùa

33

じんじゃ

神社

đền thờ đạo thần

34

りゅうがくせい

 

lưu học sinh, du học sinh

35

一ばん

一番

số―

36

どうやって

 

làm thế nào~

37

どの~

 

cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)

38

[いいえ、]まだまだです。

 

[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)

39

まず

 

trước hết, đầu tiên

40

キャッシュカード

 

thẻ ngân hàng, thẻ ATM

41

あんしょうばんごう

暗証番号

mã số bí mật (mật khẩu)

42

つぎ に

次に

tiếp theo

43

かくにん

確認

sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)

44

きんがく

金額

số tiền, khoản tiền

45

ボタン

[

nút

46

アジア

神社

đền thờ đạo thần

47

りゅうがくせい

 

lưu học sinh, du học sinh

48

一ばん

 

châu Á

49

ベトナム

 

làm thế nào~

50

どの~

 

cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)

51

[いいえ、]まだまだです。

 

[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)

52

まず

 

trước hết, đầu tiên

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

おぼえます

覚えます

nhớ

2

わすれます

忘れます

quên

3

なくします

 

mất, đánh mất

4

[レポートを] だします

出します

nộp(báo cáo)

5

はらいます

払います

trả tiền

6

かえします

返します

trả lại

7

でかけます

出かけます

ra ngoài

8

ぬぎます

脱ぎます

cởi(quần áo, giầy)

9

もっていきます

持って行きます

mang đi

10

もってきます

持って来ます

mang đến

11

しんぱいします

心配します

lo lắng

12

ざんぎょうします

残業します

làm thêm giờ

13

しゅっちょうします

出張します

đi công tác

14

[くすりを] のみます

「薬を」飲みます

uống thuốc

15

[おふろに] はいります

「あふろに」入ります

tắm bồn

16

たいせつ[な]

大切「な」

quan trọng

17

だいじょうぶ[な]

大丈夫「な」

không sao, không có vấn đề gì

18

あぶない

危ない

nguy hiểm

19

もんだい

問題

vấn đề

20

こたえ

答え

câu trả lời

21

きんえん

禁煙

cấm hút thuốc

22

[けんこう] ほけんしょう

健康保険証

thẻ bảo hiểm (y tế)

23

かぜ

cảm, cúm

24

ねつ

sốt

25

びょうき

病気

ốm, bệnh

26

くすり

thuốc

27

[お]ふろ

 

bồn tắm

28

うわぎ

上着

áo khoác

29

したぎ

下着

quần áo lót

30

せんせい

先生

bác sĩ

31

2、3にち

2、3日

vài ngày

32

2、3~

 

vài ~ – ~

33

~までに

 

trước ~ (chỉ thời gian)

34

ですから

 

vì thế, vì vậy, do đó

35

どうしましたか

 

Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?

36

[~が] いたいです

 

Tôi bị đau~

37

のど

 

họng

38

おだいじに

 

Anh/ chị nhớ giữ gìn sức khỏe.(nói vs người bị ốm)


Từ vựng tiếng Nhật bài 18 


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

できます

 

có thể

2

あらいます

洗います

rửa

3

ひきます

弾きます

chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)

4

うたいます

歌います

hát

5

あつめます

集めます

sưu tập

6

すてます

捨てます

vứt

7

かえます

 

đổi

8

うんてんします

運転します

lái xe

9

よやくします

予約します

đặt chỗ trước

10

けんかくします

見学します

tham quan mục đích học tập

11

こくさい~

国際

quốc tế

12

げんきん

現金

tiền mặt

13

しゅみ

趣味

sở thích

14

にっき

日記

nhật ký

15

いのり

祈り

cầu nguyện

16

かちょう

課長

tổ trưởng

17

ぶちょう

部長

trưởng phòng

18

しゃちょう

社長

giám đốc

19

どうぶつ

動物

động vật

20

うま

ngựa

21

へえ

 

thế à

22

ピアノ

 

đàn piano

23

―メートル

 

mét

24

それはおもしろいですね

 

Hay nhỉ

25

ぼくじょう

牧場

trang trại

26

ほんとうですか

本当ですか

thật không?

27

ぜひ

 

nhất định

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 19 


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

のぼります

登ります

leo (núi)

2

れんしゅうします

練習します

luyện tập,thực hành

3

そうじします

掃除します

dọn dẹp

4

せんたくします

洗濯します

giặt giũ

5

なります

 

trở nên ,trở thành

6

とまります

泊まります

trọ

7

ねむい

眠い

buồn ngủ

8

つよい

強い

mạnh

9

よわい

弱い

yếu

10

ちょうし

調子

tình trạng,trạng thái

11

ちょうしがわるい

調子が悪い

tình trạng xấu

12

ちょうしがいい

調子がいい

tình trạng tốt

13

おちゃ

お茶

trà đạo

14

すもう

相撲

vật sumo

15

パチンコ

 

trò chơi pachinko

16

ゴルフ

 

gôn

17

ngày

18

もうすぐ

 

sắp sửa

19

だんだん

 

dần dần

20

いちど

一度

một lần

21

いちども

一度も

chưa lần nào

22

おかげさまで

 

Cám ơn (khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)

23

かんぱい

乾杯

nâng cốc

24

じつは

実は

sự tình là

25

ダイエット

 

ăn kiêng

26

なんかいも

何回も

nhiều lần

27

しかし

 

tuy nhiên

28

むり「な」

無理「な」

quá sức

29

からだにいい

体にいい

tốt cho sức khỏe

30

ケーキ

 

bánh ga-tô

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 20 


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

[ビザが~」いります

要ります

cần(visa)

2

しらべます

調べます

tìm hiểu, điều tra

3

なおします

直します

sửa,chữa

4

しゅうりします

修理します

sửa chữa,tu sửa

5

でんわします

電話します

gọi điện thoại

6

ぼく

tớ

7

きみ

cậu,bạn

8

~くん

~君

(hậu tố theo sau tên của em trai)

9

うん

 

có(cách nói thân mật của “はい”)

10

ううん

 

không(cách nói thân mật của “いいえ”)

11

サラリーマン

辛い

người làm việc cho các công ty

12

ことば

言葉

từ, tiếng

13

ぶっか

物価

giá cả, mức giá, vật giá

14

きもの

着物

kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)

15

ビザ

季節

visa

16

はじめ

始め

bắt đầu

17

おわり

終わり

kết thúc

18

こっち

phía này

19

そっち

phía đó

20

あっち

天気

phía kia

21

どっち

 

ở đâu

22

このあいだ

この間

hôm nọ

23

みんなで

 

mọi người

24

~けど

 

nhưng (cách nói thân mật của “が”)

25

くにへかえるの

国へ帰るの

Anh/chị có về nước không?

26

どうするの

Anh/chị tính sao?

27

どうしようかな

 

Tính sao đây/để tôi xem

28

良かったら

 

nếu anh/chị thích thì

29

いろいろ

色々

nhiều thứ,, đa dạng

 

Từ vựng tiếng Nhật bài 21


STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

おもいます

思います

nghĩ

2

いいます

言います

nói

3

たります

足ります

đủ

4

かちます

勝ちます

thắng

5

まけます

負けます

thua

6

あります

 

được tổ chức

7

やくにたちます

役に立ちます

giúp ích

8

むだ

 

vô ích

9

ふべん

不便

bất tiện

10

おなじ

同じ

giống

11

すごい

 

giỏi

12

しゅしょう

首相

thủ tướng

13

だいとうりょう

大統領

tổng thống

14

せいじ

政治

chính trị

15

ニュース

 

tin tức

16

スピーチ

 

bài phát biểu

17

しあい

試合

trận đấu

18

アルバイト

 

việc làm thêm

19

いけん

意見

ý kiến

20

はなし

câu chuyện

21

ユーモア

 

hài hước

22

デザイン

 

thiết kế

23

こうつう

交通

giao thông

24

ラッシュ

 

giờ cao điểm

25

さいきん

最近

gần đây

26

たぶん

 

chắc, có thể

27

きっと

 

chắc chắn , nhất định

28

ほんとうに

本当に

thật sự

29

そんなに

 

(không ) ~ lắm

30

~について

 

theo ~ về

31

しかたがありません

 

không còn cách nào khác

32

しばらくですね

 

Lâu rồi không gặp

33

~でものみませんか

~でも飲みませんか

Anh/chị uống (cà phê, rượu hay cái gì đó) nhé

34

みないと。。。

見ないと。。。

phải xem…

35

もちろん

 

tất nhiên

36

カンガルー

 

căng-gu-ru


Từ vựng tiếng Nhật bài 22


STT

Từ vựng

Kanji

Nghĩa

1